giảm sốt

giảm sốt

Sau khi uống thuốc, em bé đã giảm sốt.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho cơn sốt hạ xuống hoặc tự bản thân cơn sốt hạ xuống: "giảm sốt" chỉ hành động hoặc quá trình làm giảm nhiệt độ cơ thể khi bị sốt, thường thông qua thuốc hoặc các biện pháp tự nhiên.
    • Giảm bớt sự căng thẳng hoặc nhiệt tình quá mức (nghĩa bóng): Trong ngữ cảnh xã hội hoặc tâm lý, "giảm sốt" có thể chỉ việc làm dịu đi sự sôi nổi, hăng hái thái quá hoặc tình hình căng thẳng.
  2. Danh từ:

    • Thuốc hoặc chất tác dụng làm hạ sốt: "giảm sốt" cũng được dùng để chỉ các loại thuốc hạ sốt nói chung.
    • Trạng thái cơn sốt đã hạ: "giảm sốt" mô tả tình trạng nhiệt độ cơ thể trở về mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Uống thuốc này sẽ giúp bạn giảm sốt nhanh chóng. (Việc uống thuốc làm hạ nhiệt độ cơ thể xuống mức bình thường.)
    • Sau khi chườm khăn ấm, đã giảm sốt rõ rệt. (Cơn sốt của đã hạ xuống sau khi áp dụng biện pháp làm mát.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Phong trào mua sắm cuồng nhiệt đã giảm sốt sau đợt khuyến mãi. (Sự hăng hái thái quá trong mua sắm đã dịu lại.)
    • Cần biện pháp giảm sốt cho thị trường bất động sản. (Cần làm dịu sự nóng vội, căng thẳng trên thị trường.)
  • Danh từ:

    • Bác sĩ kê đơn thuốc giảm sốt cho bệnh nhân. (Thuốc tác dụng hạ sốt được kê đơn.)
    • Sau một ngày, bệnh nhân đã dấu hiệu giảm sốt. (Trạng thái cơn sốt đã hạ xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giảm sốt nhanh": quá trình hạ sốt diễn ra trong thời gian ngắn.

    • Thuốc paracetamol giúp giảm sốt nhanh trong vòng 30 phút. (Thuốc làm hạ nhiệt độ cơ thể một cách nhanh chóng.)
  • "giảm sốt tự nhiên": hạ sốt không dùng thuốc, bằng các biện pháp như lau mát, uống nước.

    • Chườm khăn mát cách giảm sốt tự nhiên an toàn cho trẻ. (Phương pháp hạ sốt không dùng thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạ sốt (động từ): làm giảm nhiệt độ cơ thểđồng nghĩa với "giảm sốt".

    • Thuốc này tác dụng hạ sốt. (Thuốc làm giảm cơn sốt.)
  • Sốt (danh từ): trạng thái thân nhiệt cao hơn bình thường.

    • bị sốt cao cần uống thuốc. (Trẻ nhiệt độ cơ thể tăng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạ sốt: làm giảm nhiệt độ cơ thể, thường dùng trong y học.
  • Làm mát: giảm nhiệt, bao gồm cả hạ sốt làm dịu cơ thể.
  • Giảm nhiệt: làm cho nhiệt độ giảm xuống, dùng trong cả y học kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Giảm sốt cho thị trường: làm dịu sự sôi động hoặc căng thẳng trong lĩnh vực kinh tế, tài chính.

    • Ngân hàng trung ương đã tăng lãi suất để giảm sốt cho thị trường. (Biện pháp kiểm soát sự nóng vội của thị trường.)
  • Giảm sốt tình cảm: làm dịu bớt sự nồng nhiệt, say mê trong quan hệ.

    • Sau cuộc cãi vã, cả hai cần thời gian để giảm sốt tình cảm. (Làm dịu cảm xúc căng thẳng.)